Trang chủ » Đào tạo » Các khóa đào tạo » Khoá Đào Tạo Hạng C

Danh sách học viên khóa K40-C

Khóa K40-C Khai giảng ngày 18/08/2016. Bế giảng ngày 20/01/2017. Thi sát hạch dự kiến ngày 22/02/2017.
STT Họ và tên Ngày sinh Địa chỉ thường trú
1 NGUYỄN HỮU AN 01/01/1992 X. Đắk Sin, H. Đắk R'Lấp, T. Đắk Nông
2 NGUYỄN TẤN ANH 30/10/1993 X. Long Sơn, H. Cần Đước, T. Long An
3 BÙI QUỐC BẢO 06/04/1982 Khu Phố 5 TT. Dương Đông, H. Phú Quốc, T. Kiên Giang
4 NGUYỄN VĂN CAO 03/06/1993 X. Đăk Yă, H. Mang Yang, T. Gia Lai
5 BÙI VĂN CHÁNH 04/06/1989 X. Mậu Lâm, H. Như Thanh, T. Thanh Hóa
6 TRẦN HOÀNG CHÂU 22/04/1994 41/1 Đường Số 13 P.05, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
7 PHẠM QUỐC CHƯƠNG 23/05/1992 X. Đại Thắng, H. Vụ Bản, T. Nam Định
8 LÝ HỒNG ĐÀI 13/06/1992 116/21 KP3B P. Thạnh Lộc, Q.12, TP. Hồ Chí Minh
9 VÕ HỮU ĐỈNH 20/06/1993 X. Mỹ Phong, H. Phù Mỹ, T. Bình Định
10 VŨ TRUNG ĐỨC 20/12/1993 X. Kiến Thiết, H. Tiên Lãng, TP. Hải Phòng
11 VĂN TẤN ĐỨC 17/07/1993 X. Hành Phước, H. Nghĩa Hành, T. Quảng Ngãi
12 ĐỖ VĂN DŨNG 23/11/1994 La Vang 1 X. Quảng Sơn, H. Ninh Sơn, T. Ninh Thuận
13 QUÁCH TUẤN DŨNG 03/11/1987 Bình Phú 1 X. Bình Hòa, H. Châu Thành, T. An Giang
14 TRẦN QUỐC DŨNG 14/04/1994 Yên Bình TT. Đinh Văn, H. Lâm Hà, T. Lâm Đồng
15 LÊ VĂN ĐƯỢC 01/01/1989 Ấp Bến Đá X. Thổ Sơn, H. Hòn Đất, T. Kiên Giang
16 NGUYỄN THÁI DƯƠNG 08/03/1992 P. An Bình, TX. An Khê, T. Gia Lai
17 MÃ VĂN HĂNG 05/04/1989 Thôn 2 TT. Cát Tiên, H. Cát Tiên, T. Lâm Đồng
18 NGUYỄN VĂN HIỂN 08/09/1991 X. Phú Thủy, H. Lệ Thủy, T. Quảng Bình
19 NGUYỄN VŨ HIẾU 08/03/1994 Thôn 3 X. Bình Thắng, H. Bù Gia Mập, T. Bình Phước
20 TRẦN NGỌC HỒ 22/02/1992 X. Mỹ Lộc, H. Cần Giuộc, T. Long An
21 PHẠM GIA HÒA 14/10/1994 X. Vĩnh Hòa, H. Ninh Giang, T. Hải Dương
22 BÙI HUY HOÀNG 01/10/1993 X. Yên Trị, H. Yên Thủy, T. Hòa Bình
23 LƯU HỒNG HUÂN 06/10/1986 X. Ninh Xuân, H. Hoa Lư, T. Ninh Bình
24 ĐẶNG THẾ HÙNG 01/01/1994 Thạnh Lợi TT. Mỹ Xuyên, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng
25 PHẠM DUY HÙNG 12/10/1995 Buôn Luk X. Ea Kuêh, H. Cư M'gar, T. Đắk Lắk
26 LÊ VĂN HUY 19/07/1988 X. Đỗ Sơn, H. Thanh Ba, T. Phú Thọ
27 LÊ NGỌC KHOÁT 12/08/1974 6/8A Lê Đức Thọ P.16, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
28 NGUYỄN THÁI LAI 23/06/1985 19/200 Thống Nhất P.15, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
29 NGUYỄN PHỤNG HOÀNG LÂM 04/04/1994 Lâm Phú X. Lâm Sơn, H. Ninh Sơn, T. Ninh Thuận
30 ĐỖ VĂN LINH 10/03/1983 TT. Hợp Hòa, H. Tam Dương, T. Vĩnh Phúc
31 NGUYỄN VĂN LONG 01/01/1992 X. Khánh Hải, H. Trần Văn Thời, T. Cà Mau
32 HOÀNG NHẬT LONG 29/01/1992 Thôn 1 X. Hà Lâm, H. Đạ Huoai, T. Lâm Đồng
33 TRẦN QUỐC LUẬT 15/03/1982 159/13C1 Bạch Đằng P.02, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
34 CHÂU NGỌC MINH 07/09/1985 Kinh Giữa 2 X. Kế Thành, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng
35 PHAN VĂN MINH 07/06/1987 X. Nghĩa Lộc, H. Nghĩa Đàn, T. Nghệ An
36 NGUYỄN ĐỨC NGHIỆP 08/05/1976 X. Hồng Thái, H. Kiến Xương, T. Thái Bình
37 DƯƠNG THANH NHƯỢNG 10/08/1989 Ninh Tân P. Ninh Sơn, TP. Tây Ninh, T. Tây Ninh
38 ĐIỂU PHƯƠNG 01/01/1986 Ấp Cây Gõ X. Quang Minh, H. Chơn Thành, T. Bình Phước
39 NGUYỄN DUY PHƯƠNG 05/12/1982 495 Phạm Văn Chiêu P.13, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
40 NGÔ HỒNG QUÂN 02/08/1991 X. Quảng Phú, H. Quảng Điền, T. Thừa Thiên Huế
41 TRẦN NGỌC QUÍ 01/01/1987 Tân Thạnh X. Thạnh Lộc, H. Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ
42 NGUYỄN HỮU QUỐC 25/02/1995 Trường Cửu X. Trường Hòa, H. Hòa Thành, T. Tây Ninh
43 LÊ VĂN QUỐC 24/04/1993 X. Phước Thành, H. Tuy Phước, T. Bình Định
44 NGUYỄN VĂN TÀI 30/04/1988 X. Thiệu Chính, H. Thiệu Hóa, T. Thanh Hóa
45 NGUYỄN HỮU TÀI 10/10/1989 Sơn Đông TT. Nhà Bàng, H. Tịnh Biên, T. An Giang
46 NGUYỄN TRUNG TẤN 27/10/1993 Ấp Tiền X. Tân Thông Hội, H. Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
47 NGUYỄN HIẾU THẢO 09/06/1993 Ấp 6B X. Bình Thắng, H. Bù Gia Mập, T. Bình Phước
48 ĐOÀN VĂN THỂ 20/07/1990 X. Giao Hải, H. Giao Thủy, T. Nam Định
49 HOÀNG VĂN THIÊN 20/06/1987 Đội 4 X. Hà Hải, H. Hà Trung, T. Thanh Hóa
50 TRẦN ĐỨC THIỆN 20/12/1988 X. Sơn Trạch, H. Bố Trạch, T. Quảng Bình
51 TRỊNH ĐỨC THỊNH 07/10/1984 688/93/51 KP6 P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
52 NGÔ QUỐC THUẬN 23/03/1988 X. Yên Bình, H. Vĩnh Tường, T. Vĩnh Phúc
53 NGUYỄN ĐÌNH THƯƠNG 02/01/1988 P. Đông Sơn, TP. Thanh Hóa, T. Thanh Hóa
54 NGUYỄN THÀNH TÍCH 02/02/1992 X. Tịnh Thiện, TP. Quảng Ngãi, T. Quảng Ngãi
55 LÝ VĂN TRUNG 01/01/1982 TT. Vĩnh Bình, H. Gò Công Tây, T. Tiền Giang
56 HOÀNG VĂN TRUNG 11/09/1984 Từ Liêm TT. Nam Ban, H. Lâm Hà, T. Lâm Đồng
57 NGUYỄN CHÍ TRUNG 17/03/1993 Vĩnh Trung X. Cam An Nam, H. Cam Lâm, T. Khánh Hòa
58 NGUYỄN TỪ 24/02/1978 X. Ninh Quang, TX. Ninh Hòa, T. Khánh Hòa
59 TRẦN ANH TUẤN 08/03/1985 X. Ba, H. Đông Giang, T. Quảng Nam
60 TRẦN VŨ 06/01/1995 X. Phú Xuân, H. Krông Năng, T. Đắk Lắk
61 LÝ TUẤN VŨ 15/10/1995 Ấp Bình Phú X. Bình Thạnh, H. Trảng Bàng, T. Tây Ninh
62 NGUYỄN PHƯỚC VŨ 06/10/1992 51F KP2 P. Hiệp Thành, Q.12, TP. Hồ Chí Minh

Tác giả bài viết: Ban Đào Tạo

BÀI VIẾT KHÁC

» Danh sách học viên khóa K45-C
» Danh sách học viên khóa K46-C
» Danh sách học viên khóa K47-C
» Danh sách học viên khóa K44-C
» Danh sách học viên khóa K43-C
» Danh sách học viên khóa K42-C
» Danh sách học viên khóa K43-C
» Danh sách học viên khóa K41-C
» Danh sách học viên khóa K39C
» Danh sách học viên khóa K38C
» Danh sách học viên khóa K38C
» Danh sách học viên khóa K37C
» Danh sách học viên khóa K36C
» Danh sách học viên khóa K35C
» Danh sách học viên khóa K34C
 
Các khóa Đào tạo - Sát hạch lái xe
Khoá Đào Tạo Hạng A1, A2Khoá Đào Tạo Hạng B2Khoá Đào Tạo Hạng CKhoá Đào Tạo Hạng DKhoá Đào Tạo Hạng E, F
Hình ảnh Trung tâm
Hình ảnh Trung tâmBãi tập cảm ứngPhòng học lý thuyếtBãi thi sát hạch
Hotline: (08) 37.174.874 - 0911.944.966